Loading…
AfterFees

Sàn · Perpl

Funding rate và phí trên Perpl

Cập nhật 2026-10-29 15:02 UTC

Perpl

LoạiSàn phi tập trung
Thị trường vĩnh cửu11
Phí taker / maker, cấp tiêu chuẩn0.034% / 0.005% · Nguồn: Perpl /pub/context config fees (1e-6 units) · docs.perpl.xyz/exchange/fees
Chu kỳ funding0.7166666666666666666666666667 giờ × 11
Mức độ hỗ trợ trên AfterFeesChỉ theo dõi
Nguồn dữ liệuTrực tiếp

Arbitrage tốt nhất có dùng Perpl

Ở quy mô này, hiện không có cặp nào mang lại lợi nhuận ròng.

Với $10,000 mỗi chân, giữ 7 ngày, sau phí taker, trượt giá sổ lệnh và chi phí vốn.

Funding rate cao nhất trên Perpl

CoinHợp đồngRateChu kỳQuy nămHợp đồng mở (OI)
ETHETH0.0040%0.7166666666666666666666666667 giờ+48.9%$366.7K
SOLSOL0.0040%0.7166666666666666666666666667 giờ+48.9%$102K
BTCBTC0.0010%0.7166666666666666666666666667 giờ+12.2%$725K
MONMON0.0000%0.7166666666666666666666666667 giờ0.0%$75.8K
HYPEHYPE0.0000%0.7166666666666666666666666667 giờ0.0%$54.5K

Funding rate thấp nhất trên Perpl

CoinHợp đồngRateChu kỳQuy nămHợp đồng mở (OI)
MONMON0.0000%0.7166666666666666666666666667 giờ0.0%$75.8K
HYPEHYPE0.0000%0.7166666666666666666666666667 giờ0.0%$54.5K
BTCBTC0.0010%0.7166666666666666666666666667 giờ+12.2%$725K
ETHETH0.0040%0.7166666666666666666666666667 giờ+48.9%$366.7K
SOLSOL0.0040%0.7166666666666666666666666667 giờ+48.9%$102K

Cách tính mọi con số trên AfterFees đều được công khai; Pro mở từng con số thành phép tính chi tiết từng dòng. Ước tính theo dữ liệu hiện tại, không phải lời khuyên đầu tư. Chúng tôi không bao giờ giữ tiền hay giao dịch thay bạn.